khẩn cấp

Học thuật
Thân thiện
khẩn cấp

Tình thế khẩn cấp đòi hỏi mọi người phải hành động ngay lập tức.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cần được tiến hành, giải quyết ngay lập tức, không được chậm trễ: Diễn tả tính chất cấp bách, đòi hỏi phải hành động tức thì.
    • tính chất nghiêm trọng, đòi hỏi phải ngay những biện pháp tích cực để đối phó: Diễn tả một tình huống nguy hiểm hoặc quan trọng, không cho phép sự chậm trễ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công tác cứu hộ sau động đất công tác khẩn cấp.
    • Bệnh nhân cần được chuyển đến bệnh viện trong tình trạng khẩn cấp.
    • Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp bão lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tuyên bố tình trạng khẩn cấp": Một hành động chính thức của chính quyền, thông báo về một tình huống nghiêm trọng cho phép áp dụng các biện pháp đặc biệt.
    • Thủ tướng đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp trên toàn quốc.
  • "Họp khẩn cấp": Cuộc họp được triệu tập ngay lập tức để bàn về một vấn đề cấp bách.
    • Ban lãnh đạo đã tiến hành một cuộc họp khẩn cấp vào nửa đêm.
Biến thể từ gần giống
  • Khẩn (tính từ): Cấp bách, gấp rút (thường dùng trong các tổ hợp như "công văn khẩn", "tin khẩn").
    • Anh ta nhận được điện báo khẩn từ gia đình.
  • Cấp bách (tính từ): Rất gấp, đòi hỏi phải giải quyết ngay (nghĩa tương tự "khẩn cấp").
    • Nhu cầu về nước sạch sau cùng cấp bách.
  • Gấp (tính từ): Cần ngay, không thể chờ đợi (thường dùng trong văn nói).
    • Tôi việc gấp cần gặp anh.
Từ đồng nghĩa
  • Cấp tốc: Cần làm ngay, với tốc độ nhanh nhất (nhấn mạnh tốc độ hành động).
  • Hỏa tốc: Rất gấp, như lửa đốt (từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng).
Các cụm từ liên quan
  • Tình thế khẩn cấp: Tình hình nguy hiểm, nghiêm trọng đòi hỏi phải hành động ngay.
    • Xe cứu thương được phép vượt đèn đỏ trong tình thế khẩn cấp.
  • Biện pháp khẩn cấp: Những hành động hoặc giải pháp được thực hiện ngay lập tức để đối phó.
    • Các biện pháp khẩn cấp đã được triển khai để sơ tán dân.
Thành ngữ liên quan
  • "Cấp cứu như cứu hỏa": (Thành ngữ) Nhấn mạnh sự khẩn trương, gấp gáp như chữa cháy, không được chậm trễ giây nào.
    • Công tác tìm kiếm người mất tích sau phải được tiến hành cấp cứu như cứu hỏa.
khẩn cấp

Tình thế khẩn cấp đòi hỏi mọi người phải hành động ngay lập tức.

  1. t. 1 Cần được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ. Công tác chống lụt khẩn cấp. Nhiệm vụ khẩn cấp. 2 tính chất nghiêm trọng, đòi hỏi phải ngay những biện pháp tích cực để đối phó, không cho phép chậm trễ. Tình thế khẩn cấp. Tin bão khẩn cấp.